Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Bùi Đăng Hiếu
Ngày gửi: 14h:18' 07-11-2017
Dung lượng: 435.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích: 0 người
Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2017
Toán:

Kiểm tra bài cũ
* Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số thập phân đó :



















Thứ năm ngày 19 tháng 10 năm 2017
Toán: §34 Hàng của số thập phân.
Đọc, viết số thập phân


Số thập phân
Hàng
3
Trăm
7
5
,
4
0
6
Chục
Đơn
vị

Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn
Dựa vào bảng phân tích, em hãy nêu các hàng của phần nguyên, các hàng của phần thập phân trong số thập phân?
Mỗi đơn vị của một hàng bằng bao nhiêu đơn vị của hàng thấp hơn liền sau ?
Mỗi đơn vị của một hàng bằng một phần mấy đơn vị của hàng cao hơn liền trước?
Số thập phân
Hàng
Quan hệ
giữa các
đơn vị
của hai
hàng liền
nhau
3
Trăm
7
5
,
4
0
6
Chục
Đơn
vị

Phần
mười
Phần
trăm
Phần
nghìn

Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị
của hàng thấp hơn liền sau.

Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1)
đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
- Trong số thập phân 375,406 phần nguyên gồm mấy trăm, mấy chục, mấy đơn vị? Phần thập phân gồm mấy phần mười, mấy phần trăm, mấy phần nghìn?
- Trong số thập phân 375,406 :
+ Phần nguyên gồm có: 3 trăm, 7 chục, 5 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 4 phần mười, 0 phần trăm, 6 phần nghìn.
Số thập phân 375,406 đọc là: ba trăm bảy mươi lăm phẩy bốn trăm linh sáu.
- Trong số thập phân 0,1985 phần nguyên gồm mấy đơn vị? Phần thập phân gồm mấy phần mười, mấy phần trăm, mấy phần nghìn, mấy phần chục nghìn?
- Trong số thập phân 0,1985 :
+ Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị.
+ Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 9 phần trăm, 8 phần nghìn, 5 phần chục nghìn.
Số thập phân 0,1985 đọc là: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
1
2
3
4
,
5
6
7
đ/vị
chục
trăm
nghìn
p.mười
p.trăm
p.nghìn
1 2 3 4
,
5 6 7
Đọc như số tự nhiên
phẩy
Đọc như số tự nhiên
1. Hàng của số thập phân :
2. Đọc, viết số thập phân :






















Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
Luyện tập:
Bài tập 1: Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng.
a) 2,35
b) 301,80
c) 1942,54
d) 0,032









































Bài tập 2: Viết số thập phân có:
Năm đơn vị, chín phần mười.
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị, và mười tám phần trăm)
Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm.
Không đơn vị, một phần nghìn.
Bài tập2: Viết các số thập phân gồm có:
Năm đơn vị, chín phần mười:
Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị,mười tám phần trăm):
a)
b)
5,9
24,18
5
5




















c. Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười,
năm phần trăm, năm phần nghìn.
55, 555
d. Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị,
tám phần trăm
2002, 08
(tức là năm mươi lăm đơn vị và
năm trăm năm mươi lăm phần nghìn)
e. Không đơn vị, một phần nghìn
0, 001








































Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

3,5; 6,33; 18,05; 217,908

3,5


= 3




















Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):

6,33 = 6
18,05 = 18
217,908 = 217
Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.




















356 , 8715
Nêu các hàng của số thập phân trên
Câu 1: Trong số thập phân 86,324 chữ số 3 thuộc hàng nào?
a. Hàng chục
c. Hàng phần mười
b. Hàng trăm
d. Hàng phần trăm
Câu 2: Số thập phân gồm: Mười đơn vị, ba mươi lăm phần
nghìn, được viết là:
a. 10,35
b. 10,035
c. 10,350
d. 1,35





















Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân.
Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.



















Chuẩn bị bài sau:

LUYỆN TẬP

 
Gửi ý kiến

Nhúng mã HTML